Keo Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461 là hệ keo epoxy hai thành phần có pha bột thép dùng đúc các khuôn, gá và chi tiết kim loại. Chịu được nhiệt 120 độ C. Sau khi lưu hóa có thể khoan, hàn, tiện ren.

Keo Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461 là hệ keo epoxy hai thành phần có pha bột thép. Ứng dụng đúc khuôn, đồ gá và các khuôn dạng nhỏ. Sửa chữa bằng cách đổ đầy các khe nứt của bề mặt kim loại.

Keo Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461 là hệ keo epoxy hai thành phần có pha bột thép. Sau khi lưu hóa có thể khoan, hàn, tiện ren. Chống gỉ. Chịu được nhiệt 120 độ C

Keo đúc kim loại

LeDoanIRP, đại lý Devcon, devconvietnam, Lê Đoàn | le doan | keo devcon | devcon Plastic Steel Liquid B 10210 | IRP461 | irp460 | mát tít đúc kim loại | mat tit duc kim loai | mat tít sửa chữa kim loại | plastic steel 10210 | plastic steel epoxy | sửa chữa phục hồi | sua chua phuc hoi | thông số kỹ thuật Keo Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461 | thong so ky thuat Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461| chemical resistance Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461 | bảng tra hóa chất Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461 | bang tra hoa chat Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461
Keo Devcon Plastic Steel Liquid B 10210 - IRP461 là hệ keo epoxy hai thành phần có pha bột thép. Ứng dụng đúc khuôn, đồ gá và các khuôn dạng nhỏ. Sửa chữa bằng cách đổ đầy các khe nứt của bề mặt kim loại.
doan.le@ledoan-irp.com
Chi tiết sản phẩm
PLASTIC STEEL LIQUID (B) 10210 - DEVCON IRP461
PLASTIC STEEL LIQUID (B) 10210 - DEVCON IRP461
PLASTIC STEEL LIQUID (B) 10210 - DEVCON IRP461

PLASTIC STEEL LIQUID (B) 10210 - DEVCON IRP461

Giá:

Liên hệ

Mô tả:

 

Plastic Steel Liquid (B) 10210 - Devcon IRP461 là epoxy lỏng có pha trộn bộn thép.

Phục vụ công việc sửa chữa và bảo trì các dụng cụ, làm khuôn và cân bằng máy móc thiết bị. 

Rất tiện lợi cho sửa chữa cơ khí.

 

Lượt xem:

1309

  • Thông tin chi tiết
  • Thông số kỹ thuật
  • Bảng Tra Hoá Chất
  • MSDS - TDS

 

Tên sản phẩm : Plastic Steel Liquid (B) - Devcon IRP461 - Đúc chi tiết kim loại

Mã sản phẩm : 10210

Hãng sản xuất : Devcon USA

Trọng lượng : 1lb = 454g

 

ỨNG DỤNG :

Chế tạo đồ gá để gia công các chi tiết phức tạp.

Đổ, điền và cân bằng máy móc thiết bi.

Dùng sửa chữa các vị trí mà ta không thể chạm đến được, phải sử dụng epoxy lỏng.

Chế tạo lại giống như chi tiết mẫu hoặc dò xác định kích thước của chi tiết mẫu. 

Chế tạo khuôn làm việc trong thời gian ngắn.

 

ĐẶC ĐIỂM :

Là chất lỏng có độ sệt thấp nên tự cân phẳng bề mặt.

Dùng để đúc.

Độ co thấp.

Gia công hoàn thiện như bề mặt kim loại.

 

LỢI ÍCH MANG LẠI:

Đúc nguội, giúp tạo phôi để chế tạo độ gá dễ dàng.

Tiện lợi khi gia công khuôn mẫu với số lượng ít.

 

Công ty TNHH Lê Đoàn là đại lý chính phân phối các sản phẩm ITW Devcon tại Việt Nam

 

Minh họa ứng dụng của Devcon Plastic Steel Liquid B IRP461
Plastic Steel Liquid B - Devcon IRP461

 

VIDEO:

 

 

 

Tham khảo @ dịch vụ sửa chữa phục hồi

 

Nếu Quý khách hàng cần giải pháp sửa chữa phục hồi, hãy liên lạc với Công ty Lê Đoàn.

 

Nguyễn Tiến Giáp 
Tel/zalo: 0909152682 - Email: giap.nguyen@ledoan-irp.com

 

Lê Trọng Đoàn
Tel/zalo: 0903934557 - Email: doan.le@ledoan-irp.com

 

 

Tên sản phẩm : Plastic Steel Putty (B) - Devcon IRP461 - Đúc chi tiết kim loại

Mã sản phẩm : 10210

Hãng sản xuất : Devcon USA

Trọng lượng : 1lb = 454g

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Màu sắc Xám đen
Tỉ lệ pha trộn theo trọng lượng 9 : 1
Tỉ lệ pha trộn theo thể tích 3 : 1
Độ sệt của hợp chất (cP) 15/25,000
Thời gian hoá rắn hoàn toàn (giờ) 16
Thời gian thao tác @ 230C (phút) 45
Tỉ trọng (gm/cc) 2.1
Diện tích phủ của 1 bộ (m2@ dày 6mm) 0.036
Độ cứng sau khi hóa rắn (Shore D)
ASTM D2240
85
Độ co sau khi hóa rắn (inch/inch)
ASTM D2566
0.0006
Độ kết dính (psi)
ASTM D1002
2,800
Độ bền nén (psi)
ASTM D695
10,200
Độ bền uốn (psi)
ASTM D790
7,480
Mô đun đàn hồi (psi x 105)
ASTM D638
8.5
Hệ số dãn nhiệt [(cm)/(cm x 0C)] x 10-6
ASTM D696
68
Độ dẫn nhiệt
[(cal x cm)/(sec x cm2 x 0C)] x 10-3
ASTM C177
1.39
Hằng số điện môi (1 kHz)
ASTM D150
97.5
Độ cách điện (volts/mil)
ASTM D149
30
Chịu nhiệt độ khô (oC) 121
Chịu nhiệt độ ướt (oC) 48

Bảng tra hóa chất sản phẩm Devcon - Cty Lê Đoàn

 

Tên sản phẩm : Plastic Steel Liquid (B) - Devcon IRP461 - Đúc chi tiết kim loại

Mã sản phẩm : 10210

Hãng sản xuất : Devcon USA

Trọng lượng : 1lb = 454g

 

ỨNG DỤNG :

Chế tạo đồ gá để gia công các chi tiết phức tạp.

Đổ, điền và cân bằng máy móc thiết bi.

Dùng sửa chữa các vị trí mà ta không thể chạm đến được, phải sử dụng epoxy lỏng.

Chế tạo lại giống như chi tiết mẫu hoặc dò xác định kích thước của chi tiết mẫu. 

Chế tạo khuôn làm việc trong thời gian ngắn.

 

ĐẶC ĐIỂM :

Là chất lỏng có độ sệt thấp nên tự cân phẳng bề mặt.

Dùng để đúc.

Độ co thấp.

Gia công hoàn thiện như bề mặt kim loại.

 

LỢI ÍCH MANG LẠI:

Đúc nguội, giúp tạo phôi để chế tạo độ gá dễ dàng.

Tiện lợi khi gia công khuôn mẫu với số lượng ít.

 

Công ty TNHH Lê Đoàn là đại lý chính phân phối các sản phẩm ITW Devcon tại Việt Nam

 

Minh họa ứng dụng của Devcon Plastic Steel Liquid B IRP461
Plastic Steel Liquid B - Devcon IRP461

 

VIDEO:

 

 

 

Tham khảo @ dịch vụ sửa chữa phục hồi

 

Nếu Quý khách hàng cần giải pháp sửa chữa phục hồi, hãy liên lạc với Công ty Lê Đoàn.

 

Nguyễn Tiến Giáp 
Tel/zalo: 0909152682 - Email: giap.nguyen@ledoan-irp.com

 

Lê Trọng Đoàn
Tel/zalo: 0903934557 - Email: doan.le@ledoan-irp.com

 

 

Tên sản phẩm : Plastic Steel Putty (B) - Devcon IRP461 - Đúc chi tiết kim loại

Mã sản phẩm : 10210

Hãng sản xuất : Devcon USA

Trọng lượng : 1lb = 454g

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Màu sắc Xám đen
Tỉ lệ pha trộn theo trọng lượng 9 : 1
Tỉ lệ pha trộn theo thể tích 3 : 1
Độ sệt của hợp chất (cP) 15/25,000
Thời gian hoá rắn hoàn toàn (giờ) 16
Thời gian thao tác @ 230C (phút) 45
Tỉ trọng (gm/cc) 2.1
Diện tích phủ của 1 bộ (m2@ dày 6mm) 0.036
Độ cứng sau khi hóa rắn (Shore D)
ASTM D2240
85
Độ co sau khi hóa rắn (inch/inch)
ASTM D2566
0.0006
Độ kết dính (psi)
ASTM D1002
2,800
Độ bền nén (psi)
ASTM D695
10,200
Độ bền uốn (psi)
ASTM D790
7,480
Mô đun đàn hồi (psi x 105)
ASTM D638
8.5
Hệ số dãn nhiệt [(cm)/(cm x 0C)] x 10-6
ASTM D696
68
Độ dẫn nhiệt
[(cal x cm)/(sec x cm2 x 0C)] x 10-3
ASTM C177
1.39
Hằng số điện môi (1 kHz)
ASTM D150
97.5
Độ cách điện (volts/mil)
ASTM D149
30
Chịu nhiệt độ khô (oC) 121
Chịu nhiệt độ ướt (oC) 48

Bảng tra hóa chất sản phẩm Devcon - Cty Lê Đoàn

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: 0909152682
Zalo