Aluminum Liquid (F-2) - Devcon IRP431 là nhựa epoxy lỏng có pha trộn bột nhôm dùng chế tạo các loại khuôn, mẫu và đồ gá. Gia công, khoan hoặc tiện ren được. Hóa rắn sau 1 giờ và cứng hoàn toàn sau 16 giờ. Rất tiện lợi cho sửa chữa cơ khí.

Tên sản phẩm: Alumium Liquid (F-2) - Devcon IRP431; Mã sản phẩm: 10710; Hãng sản xuất: Devcon USA; Trọng lượng: 1lb = 454g

Dùng đúc khuôn, đúc mẫu chi tiết kim loại, chế tạo đồ gá và cân bằng máy móc thiết bị. Gia công hoàn thiện như bề mặt kim loại. Là chất lỏng có độ sệt thấp nên tự cân phẳng bề mặt. Dùng để đúc.Độ co thấp.

Keo đúc nhôm cao cấp

LeDoanIRP, ledoan, le doan, devcon, đại lý Devcon, devconvietnam, Lê Đoàn, keo devcon, devcon alumium putty, devcon alumium liquid, keo đúc nhôm, keo duc nhom, mát tít đúc nhôm, mát tít đúc chi tiết nhôm, IRP431, irp431, keo hàn nhôm, keo han nhom, mát tít nhôm devcon, sửa chữa nhôm, mát tít sửa chữa nhôm, devcon 10710, devcon alumium 10710, thông số kỹ thuật Keo Devcon Alumium Liquid 10710, thong so ky thuat Devcon Alumium Liquid 10710 IRP431, chemical resistance Devcon Alumium Liquid 10710 IRP431, bảng tra hóa chất Devcon Alumium Liquid 10710 IRP431, bang tra hoa chat Devcon Alumium Liquid 10710 IRP431
Aluminum Liquid (F-2) - Devcon IRP431 là nhựa epoxy lỏng có pha trộn bột nhôm dùng chế tạo các loại khuôn, mẫu và đồ gá. Gia công, khoan hoặc tiện ren được. Hóa rắn sau 1 giờ và cứng hoàn toàn sau 16 giờ. Rất tiện lợi cho sửa chữa cơ khí.
doan.le@ledoan-irp.com
Chi tiết sản phẩm
ALUMIUM LIQUID (F-2) 10710 - DEVCON IRP431
ALUMIUM LIQUID (F-2) 10710 - DEVCON IRP431
ALUMIUM LIQUID (F-2) 10710 - DEVCON IRP431

ALUMIUM LIQUID (F-2) 10710 - DEVCON IRP431

Giá:

Liên hệ

Mô tả:

 

Aluminum Liquid (F-2) - Devcon IRP431 là nhựa epoxy lỏng có pha trộn bột nhôm dùng chế tạo các loại khuôn, mẫu và đồ gá.

Gia công, khoan hoặc tiện ren được. 

Hóa rắn sau 1 giờ và cứng hoàn toàn sau 16 giờ.

Rất tiện lợi cho sửa chữa cơ khí.

Lượt xem:

1259

  • Thông tin chi tiết
  • Thông số kỹ thuật
  • Bảng Tra Hoá Chất
  • MSDS - TDS

 

Tên sản phẩm: Alumium Liquid (F-2) - Devcon IRP431 

Mã sản phẩm: 10710

Hãng sản xuất: Devcon USA

Trọng lượng: 1lb = 454g

 

Công ty TNHH Lê Đoàn là đại lý chính phân phối các sản phẩm ITW Devcon tại Việt Nam

 


Mát tít dùng đúc nhôm Alumium Liquid 10710 - Devcon IRP431 

 

 

ỨNG DỤNG:

Dùng đúc khuôn, đúc mẫu chi tiết kim loại, chế tạo đồ gá và cân bằng máy móc thiết bị.

 

ĐẶC ĐIỂM:

Gia công hoàn thiện như bề mặt kim loại.

Là chất lỏng có độ sệt thấp nên tự cân phẳng bề mặt.

Dùng để đúc.

Độ co thấp.

 

LỢI ÍCH MANG LẠI:

Đúc nguội, giúp tạo phôi để chế tạo độ gá dễ dàng.

Tiện lợi khi gia công khuôn mẫu với số lượng ít.

 

Tham khảo @ dịch vụ sửa chữa phục hồi

 

Nếu Quý khách hàng cần giải pháp sửa chữa phục hồi, hãy liên lạc với Công ty Lê Đoàn.

 

Nguyễn Tiến Giáp 
Tel/zalo: 0909152682 - Email: giap.nguyen@ledoan-irp.com

 

Lê Trọng Đoàn
Tel/zalo: 0903934557 - Email: doan.le@ledoan-irp.com

 

 

Tên sản phẩm: Alumium Liquid (F-2) - Devcon IRP431 

Mã sản phẩm: 10710

Hãng sản xuất: Devcon USA

Trọng lượng: 1lb = 454g

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Màu sắc Nhôm
Tỉ lệ pha trộn theo trọng lượng 9 : 1
Tỉ lệ pha trộn theo thể tích 5 : 1
Độ sệt của hợp chất 15/25,000
Thời gian hoá rắn hoàn toàn (giờ) 16
Thời gian thao tác @ 230C (phút) 75
Tỉ trọng (gm/cc) 1.58
Diện tích phủ của 1 bộ (m2@ dày 6mm) 0.048
Độ cứng sau khi hóa rắn (Shore D)
ASTM D2240
85
Độ co sau khi hóa rắn (inch/inch)
ASTM D2566
0.0009
Độ kết dính (psi)
ASTM D1002
2,700
Độ bền nén (psi)
ASTM D695
9,820
Độ bền uốn (psi)
ASTM D790
7,180
Mô đun đàn hồi (psi x 105)
ASTM D638
7.5
Hệ số dãn nhiệt [(cm)/(cm x 0C)] x 10-6
ASTM D696
90
Độ dẫn nhiệt
[(cal x cm)/(sec x cm2 x 0C)] x 10-3
ASTM C177
1.58
Hằng số điện môi (1 kHz)
ASTM D150
8.6
Độ cách điện (volts/mil)
ASTM D149
100
Chịu nhiệt độ khô (oC) 121
Chịu nhiệt độ ướt (oC) 48

 

 

Bảng tra hóa chất sản phẩm Devcon - Cty Lê Đoàn

 

Tên sản phẩm: Alumium Liquid (F-2) - Devcon IRP431 

Mã sản phẩm: 10710

Hãng sản xuất: Devcon USA

Trọng lượng: 1lb = 454g

 

Công ty TNHH Lê Đoàn là đại lý chính phân phối các sản phẩm ITW Devcon tại Việt Nam

 


Mát tít dùng đúc nhôm Alumium Liquid 10710 - Devcon IRP431 

 

 

ỨNG DỤNG:

Dùng đúc khuôn, đúc mẫu chi tiết kim loại, chế tạo đồ gá và cân bằng máy móc thiết bị.

 

ĐẶC ĐIỂM:

Gia công hoàn thiện như bề mặt kim loại.

Là chất lỏng có độ sệt thấp nên tự cân phẳng bề mặt.

Dùng để đúc.

Độ co thấp.

 

LỢI ÍCH MANG LẠI:

Đúc nguội, giúp tạo phôi để chế tạo độ gá dễ dàng.

Tiện lợi khi gia công khuôn mẫu với số lượng ít.

 

Tham khảo @ dịch vụ sửa chữa phục hồi

 

Nếu Quý khách hàng cần giải pháp sửa chữa phục hồi, hãy liên lạc với Công ty Lê Đoàn.

 

Nguyễn Tiến Giáp 
Tel/zalo: 0909152682 - Email: giap.nguyen@ledoan-irp.com

 

Lê Trọng Đoàn
Tel/zalo: 0903934557 - Email: doan.le@ledoan-irp.com

 

 

Tên sản phẩm: Alumium Liquid (F-2) - Devcon IRP431 

Mã sản phẩm: 10710

Hãng sản xuất: Devcon USA

Trọng lượng: 1lb = 454g

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Màu sắc Nhôm
Tỉ lệ pha trộn theo trọng lượng 9 : 1
Tỉ lệ pha trộn theo thể tích 5 : 1
Độ sệt của hợp chất 15/25,000
Thời gian hoá rắn hoàn toàn (giờ) 16
Thời gian thao tác @ 230C (phút) 75
Tỉ trọng (gm/cc) 1.58
Diện tích phủ của 1 bộ (m2@ dày 6mm) 0.048
Độ cứng sau khi hóa rắn (Shore D)
ASTM D2240
85
Độ co sau khi hóa rắn (inch/inch)
ASTM D2566
0.0009
Độ kết dính (psi)
ASTM D1002
2,700
Độ bền nén (psi)
ASTM D695
9,820
Độ bền uốn (psi)
ASTM D790
7,180
Mô đun đàn hồi (psi x 105)
ASTM D638
7.5
Hệ số dãn nhiệt [(cm)/(cm x 0C)] x 10-6
ASTM D696
90
Độ dẫn nhiệt
[(cal x cm)/(sec x cm2 x 0C)] x 10-3
ASTM C177
1.58
Hằng số điện môi (1 kHz)
ASTM D150
8.6
Độ cách điện (volts/mil)
ASTM D149
100
Chịu nhiệt độ khô (oC) 121
Chịu nhiệt độ ướt (oC) 48

 

 

Bảng tra hóa chất sản phẩm Devcon - Cty Lê Đoàn

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: 0909152682
Zalo